qui liệu

Học thuật
Thân thiện
qui liệu

Người cha qui liệu mọi việc cho chuyến đi của gia đình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thu xếp, lo liệu: Hành động sắp xếp, chuẩn bị hoặc giải quyết một cách chu đáo các công việc, vấn đề cần thiết.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy đã qui liệu mọi việc chu toàn trước khi lên đường.
    • Công việc này phức tạp, cần người biết cách qui liệu.
    • cụ qui liệu hết tài sản cho các con trước khi qua đời.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "qui liệu công việc": sắp xếp, giải quyết các công việc.
    • Người quản lý giỏi người biết qui liệu công việc một cách khoa học.
  • "qui liệu hậu sự": lo liệu, sắp đặt các việc sau khi một người qua đời (theo phong tục).
    • Các con trai trưởng trách nhiệm qui liệu hậu sự cho cha mẹ.
Biến thể từ gần giống
  • Lo liệu (động từ): có nghĩa tương tự, chỉ việc thu xếp, chuẩn bị.
    • Anh ấy đang lo liệu để mở một cửa hàng nhỏ.
  • Thu xếp (động từ): sắp đặt, bố trí công việc, thời gian.
    • Tôi sẽ thu xếp thời gian để tham dự buổi họp.
Từ đồng nghĩa
  • Sắp xếp: bố trí, tổ chức theo một trật tự.
  • Chu toàn: làm cho đầy đủ, trọn vẹn (thường đi kèm với "qui liệu").
  • Giải quyết: làm cho xong, tìm ra cách xử lý.
Lưu ý sử dụng
  • "Qui liệu" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc các ngữ cảnh nghiêm túc hơn trong giao tiếp hàng ngày.
  • Từ này thường được dùng để nói về việc thu xếp những vấn đề hệ trọng, quan trọng hoặc tính chất lâu dài.
qui liệu

Người cha qui liệu mọi việc cho chuyến đi của gia đình.

  1. Thu xếp, lo liệu